越南语学习网
越南语购物常用例句13
日期:2018-08-30 16:00  点击:1669
 a :请给我看一下这个相机。 

Xin cho tôi xem chiếc máy ảnh này một lát. 

b :这是我们店的最新款。 

Đây là mẫu mới nhất của cửa hàng chúng tôi. 

a :保修多长时间? 

Thời gian bảo hành bao lâu ? 

b :保修一年,全球联保。 

Bảo hành một năm, bảo hành toàn cầu. 

a :现在买有什么活动吗? 

Bây giờ mua có hoạt động khuyến mại gì không ? 

b :可以送您一个相机包。 

Có thể tặng một chiếc túi đựng máy ảnh. 

a :好的,给我包起来吧。 

Được, đóng gói cho tôi. 


分享到:

顶部
10/28 14:14
首页 刷新 顶部