越南语学习网
越南语遭遇意外以及突发事件常见句子2
日期:2018-10-21 17:56  点击:682
 3 、我的钱  包  被  偷  了!

Ví tiền của tôi bị ăn cắp rồi.

4 、前  方  发生   交  通  事  故了!

Phía trước xảy ra sự cố giao thông rồi.


分享到:

顶部
10/26 05:41
首页 刷新 顶部