英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语入门 » 正文

越南语学习(165)

时间:2016-07-20来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:2. Ti nấu ăn (truyện vui)Con du mới về nh chồng, muốn tỏ cho bố chồng biết ti nấu ăn của mnh, sng sớm mồ
(单词翻译:双击或拖选)
 2. Tài nấu ăn (truyện vui)

Con dâu mới về nhà chồng, muốn tỏ cho bố chồng biết tài nấu ăn của mình, sáng sớm mồng một Tết cô đã xuống bếp (nhà bếp) hì hụi bỏ salát vào nồi để luộc. Bố chồng thấy thế bèn hỏi thử cô con dâu:

- Luộc salát xong con nấu gì?

Dạ, con sẽ đun lại nồi thịt đông cho nóng ạ.

 

2、煮菜的本事(笑话)

儿媳刚到丈夫家,想向公公展示下自己煮菜的本事,大年初一早上她就下厨(厨房)忙忙碌碌的把沙拉放到锅里煮。公公看到了就试着问儿媳:

-煮完沙拉你要煮什么?

-我要把锅肉冻煮热。

 

 

顶一下
(3)
100%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
[查看全部]  相关评论
栏目列表