英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语常用口语 » 正文

中越双语:常用口语999句(83)

时间:2022-07-31来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:781. Khng giống bạn của mnh, cấy khng bao giờtừbỏhi vọng. 与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。782. Lm tốt l
(单词翻译:双击或拖选)
 781. Không giống bạn của mình, cô ấy không bao giờ từ bỏ hi vọng. – 与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。

782. Làm tốt lắm, bạn luôn làm việc xuất sắc. – 干得不错!你总是干得很出色!

783. Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch Ý hè này. – 我们计划今年夏天到意大利去旅行。

784. Sáng nay có thư của tôi không? – 今天早上有我的信吗?

785. Mèo của bà Lý sao không bắt mấy con chuột này chớ? – 李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?

786. Tiếng Anh của bạn dần được nâng cao. – 你的英语正在渐渐提高。

787. Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu? – 请问洗手间怎么走?

788. Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần dài dằng dặc này không? – 你有办法打发这个漫长的周末吗?

789. Anh ta quyết định kiện sếp mình. – 他决定起诉他的老板。

790. Ông ấy hi sinh cả đời mình cho nghiên cứu khoa học. – 他把毕生献给科学研究。

顶一下
(0)
0%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
栏目列表