英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语常用口语 » 正文

中越双语:常用口语999句(93)

时间:2022-07-31来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:881. Nước bao phủphần lớn bềmặt tri đất. 大部分的地球表面被水覆盖着。882. C người g cửa, ti sẽđi mở. 有人
(单词翻译:双击或拖选)
 881. Nước bao phủ phần lớn bề mặt trái đất. – 大部分的地球表面被水覆盖着。

882. Có người gõ cửa, tôi sẽ đi mở. – 有人在敲门,我去开。

883. Tuyến xe buýt 13 sẽ đưa bạn đến bệnh viện. – 13路车会带你去医院。

884. Họ tổ chức tiệc sinh nhật cho anh ấy. – 他们举办舞会来祝贺他的生日。

885. Họ để nhầm nó sang loại khác. – 他们把它错放到另一个类别去了。

886. Họ bị hổ thẹn trong chuyện này. – 他们在这一事件中扮演了可耻的角色。

887. Thực ra, nó đang bị bệnh. – 实际上,他是在装病。

888. Tôi sẽ thẳng thắn trước mọi chuyện mà tôi cho là không đúng. – 我会对所有我认为不对的事情直言不讳。

889. Cho dù mưa to, cô ấy cũng đến cửa hàng. – 尽管下着大雨,她还是去了商店。

890. Cho dù có xảy ra chuyện gì đi nữa, hắn cũng không nói lời nào. – 不管发生什么事,他也不会说一句话。

顶一下
(0)
0%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
栏目列表