英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语常用口语 » 正文

中越双语:常用口语999句(104)

时间:2022-07-31来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:991. Ti chắc chắn anhấy sẽđi xem phim, v anhấy đ mua v rồi-我肯定他会去看电影的,冈为他把票都买好了992. Bạn sẽ
(单词翻译:双击或拖选)
 991. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đi xem phim, vì anh ấy đã mua vé rồi- 我肯定他会去看电影的,冈为他把票都买好了

992. Bạn sẽ phải nộp phạt trước khi mượn mấy quyển sách

993. Này! Các bạn cứ nói chuyện to đến mức tôi phải gào hết sức bình sinh! – 哎!你们一直这样大声讲话,我都不得不扯着嗓子说话了

994. Chúng ta không nên chỉ biết lý thuyết suông mà còn nên biết cách áp dụng lý thuyết vào thực tiễn nữa- 我们不仅要知道理论,还要知道怎样把理论应用于实践

995. Kết hợp tập luyện với ăn kiêng có lẽ là cách giảm cân hiệu quả nhất- 运动与节食结合也许是减肥最有效的途径

996. Hạn định trọng lượng hành lý tối đa cho mỗi khách du lịch là 60 ký, không tính hành lý xách tay.- 每个旅客托运的行李最大重量限额是60公斤,手提行李除外

997. Em chỉ hơi mập lên một chút, sẽ mau lấy lại vóc dáng cũ thôi mà. – 你只是稍微胖了些.很快就会恢复的。

998. Ở nhiều nước, ngày càng có nhiều công ty thay con người bằng máy tính- 在许多国家有越来越多的公司使用电子计算机来代替人

999. Cạnh tủ lạnh, dưới bồn rửa chén và trong tủ đều có chuột! – 冰箱边、洗碗槽下,还有橱柜里面都有老鼠!

 

顶一下
(0)
0%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
栏目列表