英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语常用口语 » 正文

中越双语:常用口语999句(103)

时间:2022-07-31来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:981. Nếu pht hiện ra my vẩy mực ln o khoc của n, thếno n cũng tức đin ln-如果她发现你在她上衣上洒了墨水,她会大
(单词翻译:双击或拖选)
 981. Nếu phát hiện ra mày vẩy mực lên áo khoác của nó, thế nào nó cũng tức điên lên- 如果她发现你在她上衣上洒了墨水,她会大发脾气的。

982. Tôi hết sức cám ơn nếu có thể gửi cho tôi hồ sơ nhập học về việc của trường của cô – 若能寄给我贵校的入学申请材料我将十分感激

983. Mr. Smith biết Jack không nhìn mọi người vì nó căng thẳng- 史密斯先生知道杰克不敢看别人是因为紧张

984. Khi được giới thiệu với một người, người Anh thường bắt tay- 英国人被介绍给别人的时候常常和对方握握手

985. Tôi muốn đi bộ dọc bờ sông, hát những ca khúc yêu thích của mình. – 我想在河边散步,唱我喜欢的歌。

986. Nhiều người cho rằng béo phì là do ăn quá nhiều và bị stress. – 很多人认为肥胖超重是因为吃得过多和压力造成的

987. Tuy tất cả mấy thứ này trông có vẻ khác nhau, nhưng chúng vẫn có một điểm chung- 然而所有这些东西,看上去虽不同,但却有一个共同点。

988. Mọi ký ức đẹp đẽ lại tràn về trong tâm trí thật rõ nét, thậm chí một số còn khiến tôi bật khóc- 所有美好的记忆又在我脑海清晰地浮现了有些甚至还令我哭泣

989. Đây là ngày đẹp nhất đời anh vì anh đang ở bên em. – 今天是我一生中最美好的一天,因为我现

990. Khi còn nhỏ, tôi thường nghe ra-đi-ô, chờ mong ca khúc yêu thích nhất của mình- 当我还是个小女孩的时候,我常听着收音机,等待我最喜欢的歌

顶一下
(1)
100%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
栏目列表