英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大利语 阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语口语 » 越南语常用口语 » 正文

中越双语:常用口语999句(96)

时间:2022-07-31来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:911. Y t gip bc sĩ trong phng mổ. 护士在手术室协助医生动手术。912. Ti lm g lc rảnh rỗi chảlin can g tới ai cả. 我
(单词翻译:双击或拖选)
 911. Y tá giúp bác sĩ trong phòng mổ. – 护士在手术室协助医生动手术。

912. Tôi làm gì lúc rảnh rỗi chả liên can gì tới ai cả. – 我在自己的时间里干什么根本不关别人的事。

913. Chuyện tôi thích làm không giống mọi người. – 我想做的与别人不同。

914. Bạn quên ghi lại ngày trả phòng khách sạn. – 您忘了写离店日期了。

915. “Giá mà tôi biết luật này sớm hơn” cô nói. – “我要是早点知道这个规矩就好了!”她说。

916. Bạn làm ơn cho tôi biết bí quyết sống thọ và hạnh phúc nhé? – 你能告诉我长时间地过着快乐的生活的秘诀吗?

917. Anh ấy giữ một chức vụ có trách nhiệm nặng nề. – 他担任着一个责任重大的职务。

918. Người ta nói ông ta ngoại tình với hai phụ nữ! – 据说他背地里和两个女人有关系!

919. Các xe buýt số 13 chạy thường xuyên hơn nhiều, phải không? – 13路车跑得更勤,是不是?

920. Họ hết sức sung sướng khi nhận lời mời. – 他们非常乐意接受邀请。

顶一下
(0)
0%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
栏目列表