英语英语 日语日语 韩语韩语 法语法语 德语德语 西班牙语西班牙语 意大利语意大$L̪ԌE$L̪Ԍ://arab.tingroom.com/" target="_blank">阿拉伯语阿拉伯语 葡萄牙语葡萄牙语 俄语俄语 芬兰语芬兰语 泰语泰语 丹麦语丹麦语 对外汉语对外汉语

越南语学习网

  • 高级搜索
  • 收藏本站
  • 网站地图
  • RSS订阅
  • 设为首页
  • TAG标签
  • TAG列表
  • 关键字列表
当前位置: 首页 » 越南语语法 » 越南语词语语法 » 正文

越南语được, bị的用法

时间:2016-06-30来源:互联网 进入越南语论坛
核心提示:Cc từ được, bị:được, bị这两个词:a) Được l Đ, dng khi chủ thể tiếp nhận một ci g tốt đẹp.a) Được
(单词翻译:双击或拖选)
Các từ được, bị:
được, bị这两个词:
a) "Được" là Đ, dùng khi chủ thể tiếp nhận một cái gì tốt đẹp.
a) "Được"
是动词,表示主体乐意接受。
"Bị" trái lại dùng khi chủ thể gặp phải một cái gì không tốt.
"Bị"
则相反,主体不愿接受时可用此词。
Ví dụ:
例子:
- Cháu được nghỉ giờ đầu
-
我可以休息前面的课。
- Mình sợ bị muộn.
-
我害怕迟到。
Ví dụ khác:
其他例子:
- Ngày mai chúng tôi được đi tham quan.
-
明天我们可以去参观。
- Bài thi của tôi được điểm 10.
-
我考试得了10分。
- Harry mới được tin của gia đình.
-
哈里才接到家里的消息。
- Nam bị ốm.
-
阿南生病了。
- Helen bị cảm.
-
海伦感冒了。

b) Nếu bổ ngữ là một kết cấu C-V thì câu sẽ có thức bị động:
b)
如果补语是主语+谓语的结构,则句子是被动式。
- Em bé bị mẹ mắng (Mẹ mắng em bé).
-
小孩被母亲责骂(母亲责骂小孩)。
- Chúng tôi được thầy giáo khen (Thầy giáo khen chúng tôi).
-
我们得到了老师的夸奖(老师夸奖了我们)。
- Họ được mọi người giúp đỡ (Mọi người giúp đỡ họ).
-
他们得到了每个人的帮助。(每个人都帮助他们)。
- Ngôi nhà bị bão làm đổ (Bão làm đổ ngôi nhà).
-
房子被洪水冲垮了(洪水冲垮了房子)。
顶一下
(0)
0%
踩一下
(0)
0%

热门TAG:


------分隔线----------------------------
[查看全部]  相关评论
栏目列表