a:这个药怎么吃?Thúc này úng như th́ nào ?b:一天三次,每次一片。Ngày úng 3 l̀n, m̃i l̀n 1 vin....
a:家人有心脏病和高血压。Người nhà có ḅnh tim và cao huýt áp.b:好的,我给你开点药,您一会下楼拿药。Vng, ti......
a:三十八度。38 đ̣ C.b:有家族病史吗?Có ḅnh di truỳn khng ?...
a:好的。Vng.b:量体温了吗?Đo nhịt đ̣ cơ th̉ chưa ?...
a:大夫,我头痛,咳嗽,流鼻涕。Bác sĩ, ti bị đau đ̀u, ho, chảy nước mũi.b:张开嘴让我看一下?Há mịng ra ......
a:挂外科,我腿上的伤口化脓了。Ĺy ś khoa Ngoại, v́t thương ở chn ti bị mưng mủ.b:好的,请缴费后去一楼找......
a:我想挂个急诊号。Ti mún ĺy ś khám ḅnh nhanh.b:您挂什么科?Ông ĺy ś khoa nào ?...
a:我上吐下泻,像是食物中毒。Ti vừa nn vừa ỉa chảy, hình như bị ng̣ đ̣c thức ăn.b:我带您去医院。Ti đưa ......
a:这附近有没有医院?G̀n đy có ḅnh vịn khng ?b:有的,您哪里不舒服?Có, ng ch̃ nào khó chịu ?...
19、你能帮我去买个病历本吗?Anh có th̉ giúp ti đi mua s̉ khám ḅnh khng ?20、吃完药感觉稍微好一些了。Úng xon......
17、不要担心,过几天就好了。Khng c̀n lo lắng, qua ḿy hm là khỏi thi.18、我感觉浑身无力。Ti cảm th́y toàn thn......
15、体温有点高。Nhịt đ̣ cơ th̉ hơi cao.16、请去三楼拍片子。Xin mời đi t̀ng ba chụp phim....
13、请您去药房拿药。Mời ng đ́n phòng phát thúc ĺy thúc.14、护士让你吃药。Y tá nhắc anh úng thúc....
11、阿明可能要做个小手术。C̣u Minh có th̉ c̀n làm ṃt ca tỉu ph̃u.12、我害怕打针。Ti sợ bị tim....
9、周日门诊不上班。Chủ nḥt phòng khám ḅnh khng mở cửa.10、您需要输液三天。Ông c̀n truỳn dịch ba hm......
7、请您先去验血。Mời ng đi xét nghịm máu trước.8、急诊在一楼。Ćp cứu ở t̀ng ṃt....
5、您有就医卡吗?Ông có thẻ khám ḅnh khng ?6、您是第一次来我们医院吗?Ông l̀n đ̀u tin đ́n ḅnh......
5、您有就医卡吗?Ông có thẻ khám ḅnh khng ?6、您是第一次来我们医院吗?Ông l̀n đ̀u tin đ́n ḅnh......
3、请叫医生过来。Xin gọi bác sĩ đ́n ngay.4、请问在哪里挂号?Xin hỏi ở đu ĺy ś khám ḅnh ?...
1、我生病了需要吃药。Ti bị ́m c̀n úng thúc.2、你受伤了,我送你去医院。Anh bị thương r̀i, ti đưa anh đi ......