a:也可以考虑。Cũng có th̉ suy nghĩ.b:语音讲解比导游价格便宜而且更加灵活方便。Thuýt minh giá cả rẻ hơn so ......
a:需要等很久吗?C̀n đợi lu khng ?b:您是否考虑租赁我们的语音讲解设备?Anh có suy nghĩ thu thít bị thuýt mi......
a:我想找个中文导游。Ti mún tìm ṃt hướng d̃n vin du lịch tíng Trung.b:对不起,目前没有空闲的中文导游。Xin......
a:那边有卖纪念品的咱们去看看吧Bn kia có bán đ̀ lưu nịm, chúng mình đi xem nhé.b:好的,可以买点回去送人。......
a:这里风景好美啊!Phong cảnh ở đy ŕt đẹp.b:是啊,真想在这里多呆几天。Đúng th́, tḥt mún ở đy thm ḿ......
b:没事,那你们出展厅我再帮你们拍吧。Khng sao, ṿy các anh ra ngoài nhà trỉn lãm ti sẽ giúp chụp ảnh.a:好......
a:啊,是吗?对不起。Ồ, th́ à, xin l̃i.b:没事,那你们出展厅我再帮你们拍吧。Khng sao, ṿy các anh ra ngo......
a:能帮我们拍张照吗?Có th̉ giúp chúng ti chụp bức ảnh khng ?b:对不起,这里禁止拍照。Xin l̃i, ở đy khng kh......
a:给我拿一本。Cho ti 1 quỷn.b:好的,给您门票和手册。Vng, gửi anh vé và s̉ tay du lịch....
a:买两张大人票,一张儿童票。Mua 2 vé người lớn, 1 vé trẻ em.b:需要观光手册吗?Có c̀n s̉ tay du lịch khng ......
a:你好,门票多少钱一张?Chào anh, bao nhiu tìn ṃt t́m vé vào cửa ?b:成人票三十元,儿童票十五元。Vé ngườ......
19、哪里有公共厕所?Ở đu có nhà ṿ sinh cng c̣ng ?20、我带您进去吧。Ti đưa ng vào nhé....
17、能帮我们拍张 照片吗?Có th̉ giúp chúng ti chụp bức ảnh khng ?18、能拿一本中文介绍吗?Có th̉ ĺy ṃt cu......
15、请问信息中心怎么走?Xin hỏi đ́nTrung tm thng tin đi như th́ nào ?16、这里禁止拍照。Ở đy khng cho phép c......
13、下雨了,我没有带雨伞。Mưa r̀i, ti khng mang .14、你没开闪光灯。Anh chưa mở đèn nháy....
11、你拿免费的观光地图了吗?Anh ĺy bản đ̀ tham quan mĩn phí chưa ?12、我的相机电池没电了。Máy ảnh của ti ......
9、请从入口检票。Xin kỉm tra vé từ cửa vào.10、这里景色不错。Phong cảnh ở đy ŕt đẹp....
7、我买了一本观光手册。Ti mua ṃt cún s̉ tay du lịch.8、零食商店在哪里?Cửa hàng đ̀ ăn vặt ở đu ?...
5、公园几点钟开门?Cng vin ḿy giờ mở cửa ?6、我想找个英文导游。Ti mún tìm ṃt hướng d̃n du lịch tíng A......
3、一米以下儿童免票。Trẻ em th́p dưới ṃt mét mĩn vé.4、卖光了。Bán h́t r̀i....