a:没有,我该怎么办?Khng có, ti nn làm th́ nào ?b:先别急,我想办法找到维修电话。Trước h́t đừng ṿi, ti ng......
a:房间里的水管漏水,马桶也堵了。Đường ́ng nước trong phòng bị rò rỉ, b̀n c̀u ṿ sinh cũng bị tắc.b:......
a:还有半箱油。Còn có nửa bình xăng.b:你等一下,我帮你联系救援车。Anh đợi ṃt lát, ti giúp anh lin ḥ xe ......
a:试过了,不行。Thử qua r̀i, khng được.b:是不是没油了?、Có phải h́t xăng khng ?...
a:是的,怎么办?Vng, làm th́ nào đy ?b:能打着火吗?có th̉ n̉ máy khng ?...
a:我的车抛锚了。Xe ti bị hỏng r̀i.b:一点都开不动了?Khng chạy được chút nào à ?...
a:里面有贵重物品吗?Bn trong có đ̀ quí giá khng ?b:是的,有钱包和相机。Vng, có ví tìn và máy ảnh.a:请......
a:里面有贵重物品吗?Bn trong có đ̀ quí giá khng ?b:是的,有钱包和相机。Vng, có ví tìn và máy ảnh....
a:发生什么事了?Xảy ra chuỵn gì ṿy ?b:我的包被偷了。Túi của ti bị móc tṛm r̀i....
19、外出前请锁好门窗。Trước khi đi xin đóng cửa s̉ và khóa cửa ra vào.20、我的手机屏幕摔碎了。Màn hình ......
17、里面有贵重物品吗?Bn trong có đ̀ quí giá khng ?18、我丢了身份证和银行卡。Ti đánh ḿt chứng minh thư và......
15、刚才被车撞了。Mới bị xe đm r̀i.16、车抛锚了,我在等救援车。Xe hỏng r̀i, ti đang đợi xe cứu vịn....
13、当地治安怎么样?Trị an của địa phương như th́ nào ?14、暴雪封路了。Bão tuýt ngăn đường r̀i....
11、请尽快联系大使馆。Xin sớm lin ḥ với đại sứ quán.12、我的包被抢了。Túi của ti bị cướp r̀i....
9、发生地震了。Xảy ra đ̣ng đ́t r̀i.10、你一个人别去危险场所。Ṃt mình anh đừng đ́n nơi nguy hỉm....
7、我要去公安局报警。Ti phải đ́n đ̀n cng an báo cảnh sát.8、救援车什么时候到?Xe cứu vịn bao giờ mới đ......
5、快点报警 !Báo cảnh sát nhanh ln.6、快叫救护车!Gọi ngay xe cứu thương....
3、我的钱包被偷了!Ví tìn của ti bị ăn cắp r̀i.4、前方发生交通事故了!Phía trước xảy ra sự ć giao thng ......
1、救命啊,着火啦!Cứu người, cháy nhà r̀i.2、快跑,危险!Chạy nhanh đi, nguy hỉm....
a:吃多久呢?Úng trong bao lu ạ ?b:先吃三天看看,如果好转就不用吃了,注意多喝水,多休息。Úng trước 3 hm xem t......