a:请给我看一下这个相机。Xin cho ti xem chíc máy ảnh này ṃt lát.b:这是我们店的最新款。Đy là m̃u mới nh́......
a:不好意思,这条裙子太紧了,有大一号吗?xin l̃i, chíc váy này cḥt quá, có chíc to hơn ṃt ś khng ?b:......
a:欢迎光临本店,请问有什么想买的?Hoan nghnh vào thăm cửa hàng, xin hỏi quý khách mún mua gì ?b:随便逛逛。......
19、我很喜欢这个牌子的东西。Ti ŕt thích hàng của nhãn hịu này.20、这家店的东西很便宜。Hàng hóa của cửa h......
17、现在正在举行周年庆活动。Hịn nay đang tín hành hoạt đ̣ng chúc mừng hàng năm.18、这家店全场五折。Cửa ......
15、有大号的吗?Có ś to khng ?16、请问婴儿用品在几层?Xin hỏi đ̀ trẻ sơ sinh ở t̀ng ḿy ?...
13、试衣间在哪里?Phòng mặc thử qùn áo ở đu ?14、不合适可以退货吗?Khng vừa có th̉ trả lại khng ?...
11、我穿着太紧了。Ti mặc cḥt quá.12、这件衣服的颜色真漂亮。Màu sắc chíc áo này ŕt đẹp....
9、前面右转有收银台。Phía trước rẽ bn phải có qùy thu tìn.10、款式不太喜欢。Kỉu dáng khng thích lắm....
7、这个衣服是什么面料?Chíc áo này là ch́t lịu gì ?8、羊毛衫只能干洗。Áo sơ mi lng cừu chỉ có th̉ giặ......
5、能试穿吗?Có th̉ mặc thử khng ?6、能给我看一下橱窗里那条围巾吗?Có th̉ cho ti xem chíc khăn quàng trong ......
3、最近有什么优惠活动吗?G̀n đy có hoạt đ̣ng khuýn mại gì khng ?4、可以在哪里兑换赠品?Ở đu có th̉ đ̉......
1、这附近有超市吗?Xung quanh đy có siu thị khng ?2、商场什么时候开始营业?Cửa hàng bao giờ mới bắt đ̀u mở......
a:好的,顺便给我开一张发票。Vng, tịn th̉ vít cho ti ṃt tờ hóa đơn.b:没问题。Khng v́n đ̀ gì....
a:可以用微信或者支付宝吗?Có th̉ thanh toán bằng wechat hay Alipay được khng ?b:可以,请您到前台支付。Đượ......
a:您好,我想结账。Chào anh, ti mún thanh toán.b:让您久等了,一共是218元。Đ̉ anh phải đợi, t̉ng c̣ng là ......
a:是的Đúng ṿy.b:好的,李先生,今晚七点的位子已预订,期待您的光临。Vng, ng Lý, đã đặt xong ch̃ cho 7 giờ ......
a:我姓李。Ti họ Lý.b:预留电话就用您打过来的手机号对吗?Ś địn thoại đặt trước là dùng ś địn thoạ......
a:晚上七点,六个人。7 giờ t́i, 6 người.b:请问您怎么称呼?Xin ng cho bít quý danh ?...
a:我想预约今天的晚餐。Ti mún đặt trước bữa t́i nay.b:好的,请问您几点到?几个人?Vng, xin hỏi ng ḿy giờ ......