17. 我喜欢.. Ti thch18. 我很高兴认识你! Ti rất vui khi quen biết bạn!...
15. 现在我有一个女儿/儿子 Hiện tại ti c một con gi/ con trai.16. 我的爱好是.. Sở thch của ti l....
13. 我还没有女朋友/男朋友 Ti vẫn chưa c bạn gi/ bạn trai.14. 我已经结婚了Ti đ kết hn rồi...
11. 我家有口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我Nh ti c.. người: Bố, mẹ, em trai v ti12. 我有女朋友/男朋友了Ti đ c bạn gi/......
9. 我在大学学习 Ti học ở Đại học10. 我毕业于..大学 Ti tốt nghiệp tại đại học.....
7. 我已经工作了 Ti đ đi lm rồi.8. 我还在读 中学/高中/大学 Ti vẫn đang học cấp 2/ cấp 3/ đại học....
5. 我家乡在 Qu của ti ở.6. 我今年岁 Năm nay ti.tuổi...
3. 我叫。 Ti tn l4. 我是人。 Ti l người ở....
1. 我先介绍一下 Ti giới thiệu trước một cht2. 我来介绍一下 Ti giới thiệu một cht...
13. 快打电话叫医生!Mau gọi điện thoại cho bc sĩ14. 吃两片药,好好休息一下。 Uống hai vin thuốc, cố gắng ngh......
11. 就这儿疼。 Đau ở đy ny12. 在流血呢,你最好找个医生看看这伤口。Đang chảy mu rồi, tốt nhất bạn gặp bc sĩ......
9. 我背疼。 Tớ bị đau lưng10. 可真疼。Đau thật đấy!...
7. 我的烧已经退了。Tớ đ hết sốt rồi8. 你怎么啦?Bạn lm sao vậy?...
5. 我病了。 Tớ ốm rồi6.他头痛得厉害。 Anh ấy đau đầu kinh khủng...
3.你现在觉得好点了吗? By giờ bạn cảm thấy đỡ hơn chưa?4.好多了。 Đỡ hơn nhiều rồi...
1.你今天感觉怎么样?Hm nay bạn cảm thấy thế no?2.我觉得不太舒服。Tớ cảm thấy khng khỏe lắm...
Tết tới tấn ti. Xun sang đắc lộc. Gia đnh hạnh phc. Vạn sự ct tường...
Xun ny hơn hẳn mấy xun qua. Phc lộc đưa nhau đến từng nh. Vi lời cung chc tn nin mới. Vạn sự an khang v......
Chc cc bạn c nhiều người để . Tỏ tnh nhiều . Tiền nhiều nặng k. Cng việc vừa . Miệng cười mắt ti h. ......
Chc cc bạn c 1 ci tết vui vẻ, hạnh phc, vạn sự như , Tiền vo như nước sng Đ. Tiền ra nhỏ giọt như c p......