611. Vấn đềny chưa ai giải quyết qua. 没有人曾解决过这个问题。612. Trường chng ti c diện tch khoảng 100 m2.......
601. Ti cảm ơn v sựgip đỡđng lc của John. 我感谢约翰的及时帮助。602. Ti mua n ngay ngy pht hnh. 它发行的当天我......
591. Bạn phải c chủkiến của mnh. 你必须有自己的主见。592. Bạn sẽquen với cng việc ny nhanh thi. 你很快就会习......
581. Chng ti nghỉmột cht đểđi ăn trưa. 让我们休息一会儿,去吃午饭。582. Linda ni chuyện cứnhư mnh l sếp. ......
571. Anhấy đềnghịbạn rời khỏi đy ngay lập tức. 他建议你立刻离开这儿。572. Anhấy kết hn với một người ......
561. Chng ti thường gọi biệt danh của anhấy. 我们经常叫他的绰号。562. Tối mai bạn rảnh khng? 你明晚有空吗?56......
551. Ti muốn xem chiếc o len. 我想看看毛衣。552. Nguồn gốc của n cho đến giờvẫn l một b mật. 它的起源至今......
541. Hm qua anhấy mời ti ăn tối. 他昨天请我吃晚饭了。542. N ging cho kẻtấn cng một bạt tay. 他打了那个攻击者......
531. Bạn c thểđến chỗti đn ti khng? 你能到我的住处来接我吗?532. Bạn c thểchọn ci g m bạn thch. 你可以喜欢什......
521. Biển trong vắt dưới nh mặt trời. 阳光下,大海波光粼粼。522. Gio vin kiểm tra chng ti bằng tiếng Anh. 老......
511. Đy l b mật giữa ti v bạn. 这是你我之间的秘密。512. Bạn gip ti thật tốt qu. 你帮助我真是太好了。513. Chng ......
501. Tốt nhất bạn hy suy nghĩ kỹtrước khi hnh động. 你最好三思而后行。502. Ti nghĩ bạn biết ti đang ni g......
491. Ti lm mất cha kho cửa gần đu đy. 我在这附近掉了门钥匙。492. Khng phải ti đang đon m biết thật sự. 我......
481. N tựđắp chăn cho mnh. 他给自己盖上一条被。482. N cảm thấy ti giảng bi rất th vị. 他觉得我讲课有趣。483.......
471. Chất lượng chiếc o len ny rất tốt. 这件毛衣质地很好。472. Gio vin hơi giận. 老师有点生气了。473. Nghĩ k......
461. Việc ny khng đơn giản như bạn nghĩ đu. 这事没有你想象的那么简单。462. Khng nn nổi cu. 不要发脾气。463. ......
451. Quay lại điểm xuất pht. 直接回到起始位置。452. N lm việc lan man khng mục tiu. 他做事都漫无目标。453. N lu......
441. Họđổlỗi cho anhấy. 他们把过失归咎于他。442. Chiếc xe ny vẫn cn tốt. 这车性能很好。443. Việc ny rất dễ......
431. Ti bắt đầu pht ph rồi. 我开始发胖了。432. Ti vừa đọc xong quyển sch ny. 我刚刚读完这本书。433. Hm qua ti......
421. Bạn sắp tổ chức tiệc phải khng? 你要举行聚会吗?422. Lẽ no bạn khng lo lắng sao? 难道你不担心吗?423. Hy ......