11. Vẫn chưa . 还没。12. Hẹn gặp lại 再见。13. Cm mồm ! 闭嘴!16. Cho php ti.让我来。17. Im lặng ! -安静点!18.......
1.Ti hiểu rồi. 我明白了。2. Ti khng lm nữa!我不干了!3. Bung tay (đi đi) !放手!4. Ti cũng thế. 我也是。5. Cha......
41. C việc g thế 有什麼事嗎?42.Cẩn thận 注意!43. Ti hiểu rồi 我明白了。44. Đừng cử động 不許動!45. Đon xe......
31. Ti bị lạc đường rồi 我迷路了。32. Ti mời 我請客。33. Ti cũng thế 我也一樣。18. Mời ngi đi trước 您先......
21. Thi bỏ đi -算了!22. Bung tay đi đi 放手!33. Ti từ chối 我拒絕!24. Ti cam đoan 我保證。25. Chắc chắn rồi......
11. Vẫn chưa 還沒。12. Đến đy. Nhanh nn 來吧/趕快13. Cho php ti , để ti lm讓我來。14. Ti khng lm nữa 我不干了......
1.Cm mồm 閉嘴!2.Đ lu rồi 好久。3. Đ lu rồi 好久。 4. Tại sao khng? 為什麼不呢?5. Cạn ly 乾杯見底! 6. Cha ơi ......
Bạn dậy chưa?你醒了吗?Bạn đến chưa?你来了吗?Bạn đi chưa?你饿了吗?Bạn ăn chưa?你吃了吗?Bạn mệt chư......
Đừng chờ đợi cơ hội不要等待机会Hy tạo ra cơ hội要创造机会Đời người quan trọng khng phải l bạn đứng......
Lm tốt lắm!干得好Tuyệt vời棒棒哒Bạn được đấy你真行Siu qu太牛了...
Đa thi m开玩笑的啦Cố ln加油Chc mừng恭喜Chm gi吹牛Ti nghim tc đấy我是认真的Sao cũng được怎样都行Dễ thương ......
保护他人免于生病,咳嗽或打喷嚏时,用纸巾或袖口或屈肘将口鼻完全遮住,将用过的纸巾立即扔进闭式垃圾箱内,咳嗽或打喷嚏后......
防止自己生病,避免在未加防护情况下与病人接触,包括在公共场所吐痰,触摸眼睛,鼻子或者嘴巴,以及与农场牲畜或野生动物接......
到生鲜市场采购?可通过以下方式保持健康!接触动物和动物产品后,用肥皂和清水洗手Đi chợ bun bn thực phẩm tươi sống ?......
在处理动物和生鲜动物产品时,穿好防护服、戴手套和面部防护Mặc trang phục bảo hộ gồm Bộ quần o bảo hộ ,găng tay......
在生鲜市场里工作?可通过以下方式保持健康! Lm việc ở chợ bun bn thực phẩm tươi sống? Hy bảo vệ sức khoẻ!接......
ATSM--ảo tưởng sức mạnh指自认为在某一方面很完美,实际上并非如此。莫名的自信AD-admin管理员,来源于英文,多用于论......
phở ,chn cơm thm phở/tiểu tam粉,小三Avt,ava-avata ảnh đại diện avata của bạn đng yu thế My bay b gi- MBB......
Quẩy-油条,highhng ơi,tối nay đi quẩy đi 阿雄,今晚去嗨呗Vi-流口水,夸张(靠)hm nay nắng vi nhỉ今天真的夸张......
拿,拎/提, 端你手中拿的是什么东西?Trong tay cậu cầm đồ g thế?妈妈提着篮子去买东西了。Mẹ xch ci ln đi mua đ......