811. Cu trảlời của bạn khiến mọi người hi lng, ti cũng rất hi lng. 你的答案是令人满意的。我感到很满意。812.......
801. Cấy muốn theo nghềgio. 她想以教书为职业。802. Chữx thay thếcho con sốchưa biết. 字母x代表未知数。803. N ......
791. Ôngấy phải lựa chọn giữa ci chết v sựsỉnhục. 他不得不在死亡和耻辱之间选择。792. Thửnghiệm trư......
781. Khng giống bạn của mnh, cấy khng bao giờtừbỏhi vọng. 与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。782. Lm tố......
771. C một sốngười xem sch l bạn. 有些人把书比作朋友。772. Vợt v banh đều bịtrộm. 球拍和球全被偷了。773. Mu......
761. Anh ta đưa ra cho ti một mớcu hỏi, thật chn. 他对我提了一大堆问题,真烦!762. Anhấy tập thểdục mỗi sng......
751. Cấy sợ ởmột mnh trong nng x. 她害怕一个人留在农舍里。752. Cấy dẫn du khch tham quan pho đi. 她引导旅游者......
741. Ôngấy dnh gần cảđời mnh đểkiếm tiền. 他一生大部分时间用来积聚钱财。742. Ôngấy thườngởnh......
731. Đồng cỏsng sớm rấtẩm ướt. 清晨的草地湿漉漉的。732. Thi xong rồi, chng ti bắt đầu nghỉh. 考试结束了......
721. Họkinh sợnhn con hổcực to. 他们敬畏地看着那头巨虎。722. N chưa bỏlỡdịp xem phim no. 他从不错过看电影的机......
711. Tổn hại l do ngoại lực gy ra. 损害是由外力引起的。712. Bc sĩ đềnghịti bỏthuốc l. 医生建议我戒烟。713. ......
701. Ci bnh ngọt của n to hơn của ti gấp 3 lần. 他的蛋糕比我的大三倍。702. Hi vọng sớm nhận được cu trảl......
691. Học m khng suy ngẫmchảch g. 学而不思则惘。692. Một buổi chiều thu lng đng, đầy gi. 这是一个懒散的,起风......
681. Bạn nn học thuộc lng mấy từny. 你应该把这些词背熟。682. Cho ti hai v được khng? 这两张票给我行不行?683. ......
671. Ci ny khng thểso snh với ci kia. 这个与那个无法比较。672. Biết tất cảl chảbiết g. 样样通,样样松。673. Ni......
661. Chờcu trảlời nhanh chng. 盼迅速答复。662. Cho d xem xt từkha cạnh no đi nữa th đy vẫn l quyển tiểu th......
651. Khng nn qu lo lắng bất an vềhậu quả. 不必为后果忧虑不安。652. Ngay cảcon nt cũng c thểtrảlời được c......
641. Ai cũng muốn pht ti. 没有人不想发财。642. Trn ti vi c chương trnh bnh luận thểthao. 电视上会有一些体育评论......
631. Đy l ngy nng nhất m ti từng trải qua. 这是迄今为止我经历的最热的一天。632. Thầy Smith phụtrch lớp ny. 史......
621. Chng ti khng thểra ngoi v trời mưa. 我们不 能出去因为下雨了。622. Chng ta phải tận dụng thời gian của ch......